落山
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "落山" (luòshān) mang nghĩa "lặn (mặt trời)", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 落山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:lặn (mặt trời)
Ví dụ (3)
太阳快要落山了。
Mặt trời sắp lặn sau núi.
The sun is about to set behind the mountains.
落山后气温下降。
Sau khi mặt trời lặn, nhiệt độ giảm xuống.
The temperature drops after sunset.
他们在太阳落山前回家。
Họ về nhà trước khi mặt trời lặn.
They went home before the sun set.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây