ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
角落小店
jiǎoluò xiǎodiàn
Cửa hàng nhỏ ở góc phố
Hán việt: giác lạc tiểu điếm
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "角落小店" (jiǎoluò xiǎodiàn) nghĩa là "Cửa hàng nhỏ ở góc phố", ghép bởi: 角 (jiǎo / jué): hào + 落 (luò / là / lào): rơi + 小 (xiǎo): nhỏ + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

角落小店
jiǎoluò xiǎodiàn
Cửa hàng nhỏ ở góc phố
角
艹
洛
小
广
占

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng nhỏ ở góc phố
Ví dụ (3)
wǒ我jiā家fùjìn附近yǒu有yì一jiā家jiǎoluò角落xiǎodiàn小店。
Gần nhà tôi có một cửa hàng nhỏ ở góc phố.
There is a corner shop near my home.
jiǎoluò角落xiǎodiàn小店měitiān每天zǎoshang早上kāimén开门hěn很zǎo早。
Cửa hàng nhỏ ở góc phố mở cửa rất sớm mỗi sáng.
The corner shop opens very early every morning.
tā他cháng常qù去jiǎoluò角落xiǎodiàn小店mǎi买yǐnliào饮料。
Anh ấy thường đến cửa hàng góc phố mua đồ uống.
He often goes to the corner shop to buy drinks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây