角落小店
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "角落小店" (jiǎoluò xiǎodiàn) nghĩa là "Cửa hàng nhỏ ở góc phố", ghép bởi: 角 (jiǎo / jué): hào + 落 (luò / là / lào): rơi + 小 (xiǎo): nhỏ + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
角落小店
Cửa hàng nhỏ ở góc phố
角
艹
洛
小
广
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 角落小店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng nhỏ ở góc phố
Ví dụ (3)
我家附近有一家角落小店。
Gần nhà tôi có một cửa hàng nhỏ ở góc phố.
There is a corner shop near my home.
角落小店每天早上开门很早。
Cửa hàng nhỏ ở góc phố mở cửa rất sớm mỗi sáng.
The corner shop opens very early every morning.
他常去角落小店买饮料。
Anh ấy thường đến cửa hàng góc phố mua đồ uống.
He often goes to the corner shop to buy drinks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây