下山
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "下山" (xiàshān) mang nghĩa "xuống núi", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:xuống núi
Ví dụ (3)
天黑前我们要下山。
Trước khi trời tối chúng tôi phải xuống núi.
We need to go down the mountain before dark.
他们沿着小路下山。
Họ men theo đường nhỏ xuống núi.
They went down the mountain along the path.
下山的时候要小心。
Khi xuống núi phải cẩn thận.
Be careful when going down the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây