ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下山
xiàshān
xuống núi
Hán việt: hạ sơn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "下山" (xiàshān) mang nghĩa "xuống núi", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

下山
xiàshān
xuống núi
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xuống núi
Ví dụ (3)
tiānhēi天黑qián前wǒmen我们yào要xiàshān下山。
Trước khi trời tối chúng tôi phải xuống núi.
We need to go down the mountain before dark.
tāmen他们yánzhe沿着xiǎolù小路xiàshān下山。
Họ men theo đường nhỏ xuống núi.
They went down the mountain along the path.
xiàshān下山de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心。
Khi xuống núi phải cẩn thận.
Be careful when going down the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây