零下
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi nhiệt độ ngoài trời tụt xuống thấp hơn (下: nét sổ điểm chấm 卜 nằm dưới vạch ngang 一) cả mốc số không tròn trĩnh như giọt mưa tan biến (零: linh - số không, gồm bộ Vũ 雨 và chữ Lệnh 令), thời tiết đã chạm mức "dưới không, âm độ" (零下).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 零下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:dưới không, âm (nhiệt độ thấp hơn 0 độ C).
Ví dụ (5)
今天的气温是零下十度。
Nhiệt độ hôm nay là âm 10 độ (10 độ dưới 0).
Today's temperature is minus ten degrees.
哈尔滨的冬天经常在零下。
Mùa đông ở Cáp Nhĩ Tân thường xuyên ở mức dưới 0 độ.
In Harbin, winter temperatures are often below zero.
现在室外温度已经降到零下了。
Bây giờ nhiệt độ ngoài trời đã giảm xuống dưới 0 độ rồi.
The outdoor temperature has already dropped below zero.
零下二十度非常冷。
Âm 20 độ thì vô cùng lạnh.
Minus twenty degrees is extremely cold.
这种鱼可以在零下的水中生存。
Loài cá này có thể sống trong nước dưới 0 độ.
This kind of fish can survive in subzero water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây