ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天下
tiānxià
thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Hán việt: thiên hạ
期
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Tất cả muôn loài và vạn vật nằm ở phía dưới (下: nét chỉ xuống 卜 dưới đường ngang 一) vòm trời bao la (天: bầu trời 一 trên đầu người 大) đều thuộc về cõi "thiên hạ, thế giới, trên đời" (天下).

Thành phần cấu tạo

天下
tiānxià
thiên hạ, thế giới, trên đời
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Ví dụ (5)
guìlínshānshuǐ桂林山水jiǎ甲tiān天xià下。
Non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ (thế giới).
The scenery of Guilin is the finest under heaven.
tiānxià天下méiyǒu没有miǎnfèi免费de的wǔcān午餐。
Trên đời này không có bữa trưa nào là miễn phí cả.
There is no such thing as a free lunch.
kělián可怜tiānxià天下fùmǔ父母xīn心。
Thương thay tấm lòng cha mẹ trong thiên hạ (Cha mẹ nào cũng thương con).
How pitiful are the hearts of parents everywhere.
wǒmen我们yào要yǐ以tiānxià天下wèi为jǐ己rèn任。
Chúng ta phải coi việc thiên hạ (việc nước, đời) là nhiệm vụ của mình.
We must take the world as our responsibility.
yóuyú由于zhànluàn战乱,dǎozhì导致tiānxià天下dà大luàn乱。
Do chiến tranh loạn lạc, dẫn đến thiên hạ đại loạn.
Because of war and unrest, the whole country fell into chaos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây