天下太平
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "天下太平" (tiānxiàtàipíng) mang nghĩa "Thế giới yên bình", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 下 (xià - hạ): "sau" + 太 (tài - thái): "quá" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).
Thành phần cấu tạo
天下太平
Thế giới yên bình
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới yên bình
Ví dụ (3)
老人希望天下太平。
Người già mong thiên hạ thái bình.
The elderly hope for peace in the world.
战争结束后,人们盼望天下太平。
Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi người mong thiên hạ thái bình.
After the war ended, people longed for peace in the world.
天下太平是百姓共同的愿望。
Thiên hạ thái bình là mong muốn chung của dân chúng.
World peace is the common wish of the people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây