ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天下太平
tiānxiàtàipíng
Thế giới yên bình
Hán việt: thiên hạ thái bình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天下太平" (tiānxiàtàipíng) mang nghĩa "Thế giới yên bình", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 下 (xià - hạ): "sau" + 太 (tài - thái): "quá" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).

Thành phần cấu tạo

天下太平
tiānxiàtàipíng
Thế giới yên bình
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới yên bình
Ví dụ (3)
lǎorén老人xīwàng希望tiānxiàtàipíng天下太平。
Người già mong thiên hạ thái bình.
The elderly hope for peace in the world.
zhànzhēng战争jiéshù结束hòu后,rénmen人们pànwàng盼望tiānxiàtàipíng天下太平。
Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi người mong thiên hạ thái bình.
After the war ended, people longed for peace in the world.
tiānxiàtàipíng天下太平shì是bǎixìng百姓gòngtóng共同de的yuànwàng愿望。
Thiên hạ thái bình là mong muốn chung của dân chúng.
World peace is the common wish of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây