ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甲天下
jiǎ tiānxià
Đứng đầu thiên hạ, đệ nhất thiên hạ
Hán việt: giáp thiên hạ
—

Gợi nhớ

Từ "甲天下" (jiǎ tiānxià) mang nghĩa "Đứng đầu thiên hạ, đệ nhất thiên hạ", kết hợp bởi 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

甲天下
jiǎ tiānxià
Đứng đầu thiên hạ, đệ nhất thiên hạ
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đứng đầu thiên hạ, đệ nhất thiên hạ
Ví dụ (3)
rénrénjiēzhī人人皆知“guìlínshānshuǐ桂林山水jiǎ甲tiān天xià下”。
Mọi người đều biết câu nói "non nước Quế Lâm đệ nhất thiên hạ".
Everyone knows the saying, "Guilin's landscape is the finest under heaven."
zhèlǐ这里de的mǔdān牡丹huāsè花色yànlì艳丽,jiǎ甲tiān天xià下。
Hoa mẫu đơn ở đây có màu sắc rực rỡ tuyệt đẹp, đệ nhất thiên hạ.
The peonies here have gorgeous colors, the finest in the world.
tā他de的shūfǎ书法jìyì技艺jīngzhàn精湛,kānchēng堪称jiǎ甲tiān天xià下。
Kỹ thuật thư pháp của ông ấy vô cùng điêu luyện, xứng danh đệ nhất thiên hạ.
His calligraphy skill is exquisite and can truly be called the finest in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây