ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天下第一
tiānxiàdìyī
Số một thế giới
Hán việt: thiên hạ đệ nhất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天下第一" (tiānxiàdìyī) mang nghĩa "Số một thế giới", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 下 (xià - hạ): "sau" + 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

天下第一
tiānxiàdìyī
Số một thế giới
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Số một thế giới
Ví dụ (3)
tā他zìchēng自称chúyì厨艺tiānxiàdìyī天下第一。
Anh ấy tự xưng tay nghề nấu ăn đứng đầu thiên hạ.
He claims his cooking skills are the best in the world.
zhè这zuò座shān山bèi被chēngwéi称为tiānxiàdìyī天下第一qí奇shān山。
Ngọn núi này được gọi là kỳ sơn số một thiên hạ.
This mountain is called the most wondrous mountain in the world.
bǐsài比赛yíng赢le了yǐhòu以后,quán全duì队juéde觉得zìjǐ自己tiānxiàdìyī天下第一。
Sau khi thắng trận, cả đội cảm thấy mình số một thiên hạ.
After winning the match, the whole team felt on top of the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây