零
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
13
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).
Thành phần cấu tạo
零
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
số từ
Nghĩa:số không (0).
Ví dụ (5)
请注意,这栋楼的房间号读法是三零二,不要读成三百零二。
Xin lưu ý, số phòng của tòa nhà này đọc là ba-không-hai, đừng đọc thành ba trăm linh hai.
Please note that the room number in this building is read as three-zero-two, not three hundred and two.
按照中文数字的读法,中间有一个零必须读出来,比如一百零一。
Theo cách đọc số tiếng Trung, nếu ở giữa có một số 0 thì bắt buộc phải đọc ra, ví dụ như 101 (một trăm linh một).
According to the way Chinese numbers are read, if there is a zero in the middle, it must be pronounced, for example, one hundred and one.
今天的天气非常冷,气温已经降到了零下五度,出门要穿羽绒服。
Thời tiết hôm nay rất lạnh, nhiệt độ đã giảm xuống âm 5 độ (dưới 0), ra đường phải mặc áo lông vũ.
The weather is very cold today, and the temperature has already dropped to minus five degrees, so you need to wear a down jacket when going out.
即使这次失败了也不要灰心,大不了我们一切从零开始。
Cho dù lần này thất bại cũng đừng nản lòng, cùng lắm thì chúng ta bắt đầu lại mọi thứ từ con số 0.
Even if we fail this time, don't lose heart. At worst, we can start everything over from zero.
我是在二零二三年大学毕业来到这家公司工作的。
Tôi tốt nghiệp đại học và đến làm việc tại công ty này vào năm 2023 (đọc từng số năm).
I graduated from university in 2023 and came to work at this company.
2
tính từ
Nghĩa:lẻ, vụn vặt, linh tinh (không nguyên vẹn, số dư).
Ví dụ (5)
出租车司机说他没有零钱找给我,所以我只好用手机支付。
Tài xế taxi nói ông ấy không có tiền lẻ thối lại cho tôi, nên tôi đành phải thanh toán bằng điện thoại.
The taxi driver said he didn't have any change to give me, so I had to pay by mobile phone.
睡觉前吃太多零食不仅对牙齿不好,还容易长胖。
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt trước khi ngủ không chỉ hại răng mà còn dễ gây béo phì.
Eating too many snacks before going to bed is not only bad for your teeth, but also likely to make you gain weight.
这台机器太旧了,很多零件都已经坏了,很难修好。
Cái máy này cũ quá rồi, rất nhiều linh kiện đã bị hỏng, rất khó sửa chữa.
This machine is too old; many parts are already broken, and it is very difficult to repair.
我把这些零碎的东西收拾一下。
Để tôi dọn dẹp mấy thứ đồ lặt vặt vụn vặt này một chút.
I'll tidy up these miscellaneous small items.
年纪大了,记忆力也是零零散散的。
Tuổi cao rồi, trí nhớ cũng lúc nhớ lúc quên (rải rác, không liền mạch).
Now that I'm older, my memory has also become fragmented and scattered.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây