ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零
líng
số không (0).
Hán việt: linh
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
13
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).

Thành phần cấu tạo

零
líng
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
số từ
Nghĩa:số không (0).
Ví dụ (5)
qǐng请zhùyì注意,zhè这dòng栋lóu楼de的fángjiān房间hào号dú读fǎ法shì是sān三líng零èr二,búyào不要dú读chéng成sānbǎi三百líng零èr二。
Xin lưu ý, số phòng của tòa nhà này đọc là ba-không-hai, đừng đọc thành ba trăm linh hai.
Please note that the room number in this building is read as three-zero-two, not three hundred and two.
ànzhào按照zhōngwén中文shùzì数字de的dú读fǎ法,zhōngjiān中间yǒu有yí一gè个líng零bìxū必须dú读chūlái出来,bǐrú比如yìbǎi一百líng零yī一。
Theo cách đọc số tiếng Trung, nếu ở giữa có một số 0 thì bắt buộc phải đọc ra, ví dụ như 101 (một trăm linh một).
According to the way Chinese numbers are read, if there is a zero in the middle, it must be pronounced, for example, one hundred and one.
jīntiān今天de的tiānqì天气fēicháng非常lěng冷,qìwēn气温yǐjīng已经jiàngdào降到le了língxià零下wǔdù五度,chūmén出门yào要chuān穿yǔróngfú羽绒服。
Thời tiết hôm nay rất lạnh, nhiệt độ đã giảm xuống âm 5 độ (dưới 0), ra đường phải mặc áo lông vũ.
The weather is very cold today, and the temperature has already dropped to minus five degrees, so you need to wear a down jacket when going out.
jíshǐ即使zhè这cì次shībài失败le了yě也búyào不要huīxīn灰心,dàbùliǎo大不了wǒmen我们yíqiè一切cóng从líng零kāishǐ开始。
Cho dù lần này thất bại cũng đừng nản lòng, cùng lắm thì chúng ta bắt đầu lại mọi thứ từ con số 0.
Even if we fail this time, don't lose heart. At worst, we can start everything over from zero.
wǒ我shì是zài在èr二líng零èr二sānnián三年dàxué大学bìyè毕业láidào来到zhè这jiā家gōngsī公司gōngzuò工作de的。
Tôi tốt nghiệp đại học và đến làm việc tại công ty này vào năm 2023 (đọc từng số năm).
I graduated from university in 2023 and came to work at this company.
2
tính từ
Nghĩa:lẻ, vụn vặt, linh tinh (không nguyên vẹn, số dư).
Ví dụ (5)
chūzūchē出租车sījī司机shuō说tā他méiyǒu没有língqián零钱zhǎo找gěi给wǒ我,suǒyǐ所以wǒ我zhǐhǎo只好yòng用shǒujī手机zhīfù支付。
Tài xế taxi nói ông ấy không có tiền lẻ thối lại cho tôi, nên tôi đành phải thanh toán bằng điện thoại.
The taxi driver said he didn't have any change to give me, so I had to pay by mobile phone.
shuìjiào睡觉qián前chī吃tàiduō太多língshí零食bùjǐn不仅duì对yáchǐ牙齿bù不hǎo好,hái还róngyì容易zhǎng长pàng胖。
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt trước khi ngủ không chỉ hại răng mà còn dễ gây béo phì.
Eating too many snacks before going to bed is not only bad for your teeth, but also likely to make you gain weight.
zhè这tái台jīqì机器tài太jiù旧le了,hěn很duō多língjiàn零件dōu都yǐjīng已经huài坏le了,hěn很nán难xiūhǎo修好。
Cái máy này cũ quá rồi, rất nhiều linh kiện đã bị hỏng, rất khó sửa chữa.
This machine is too old; many parts are already broken, and it is very difficult to repair.
wǒ我bǎ把zhèxiē这些língsuì零碎de的dōngxi东西shōushi收拾yíxià一下。
Để tôi dọn dẹp mấy thứ đồ lặt vặt vụn vặt này một chút.
I'll tidy up these miscellaneous small items.
niánjì年纪dà大le了,jìyìlì记忆力yě也shì是línglíng零零sànsàn散散de的。
Tuổi cao rồi, trí nhớ cũng lúc nhớ lúc quên (rải rác, không liền mạch).
Now that I'm older, my memory has also become fragmented and scattered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây