ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陵
líng
lăng mộ
Hán việt: lăng
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Gò đất lớn (阝) nhô cao vượt trội (夌) giữa đồng bằng được đắp thành khu lăng mộ uy nghi (陵).

Thành phần cấu tạo

陵
líng
lăng mộ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lăng mộ
Ví dụ (5)
cānguān参观qínshǐhuáng秦始皇líng陵shì是yí一cì次nánwàng难忘de的jīnglì经历。
Tham quan lăng mộ Tần Thủy Hoàng là một trải nghiệm khó quên.
Visiting the Mausoleum of the First Qin Emperor was an unforgettable experience.
míngshísānlíng明十三陵wèiyú位于běijīng北京shì市xī西běibù北部。
Thập Tam Lăng của triều Minh nằm ở phía tây bắc thành phố Bắc Kinh.
The Ming Tombs are located in the northwest of Beijing.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的líng陵mù墓lǐ里yǐncáng隐藏zhe着xǔduō许多mìmì秘密。
Trong lăng mộ cổ đại này ẩn chứa rất nhiều bí mật.
Many secrets are hidden in this ancient tomb.
měinián每年qīngmíngjié清明节,rénmen人们dōu都huì会qù去lièshìlíngyuán烈士陵园sǎomù扫墓。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đến nghĩa trang (lăng) liệt sĩ để tảo mộ.
Every year during the Qingming Festival, people visit the martyrs' cemetery to sweep the tombs.
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在huáng皇líng陵zhōng中fāxiàn发现le了dàliàng大量de的zhēnguì珍贵wénwù文物。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một lượng lớn di vật quý giá trong hoàng lăng.
Archaeologists discovered a large number of precious cultural relics in the imperial mausoleum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây