ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伶
líng
diễn viên, lanh lợi
Hán việt: linh
ノ丨ノ丶丶フ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ (亻) nghe theo hiệu lệnh (令) bước ra sân khấu biểu diễn với cử chỉ vô cùng thông minh, lanh lợi và khéo léo (伶).

Thành phần cấu tạo

伶
líng
diễn viên, lanh lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diễn viên, lanh lợi
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiǎo小nǚhái女孩kǒuchǐlínglì口齿伶俐,fēicháng非常zhāo招rén人xǐhuan喜欢。
Cô bé này ăn nói lanh lợi, rất được mọi người yêu mến.
This little girl is very articulate and extremely lovable.
tā他shì是mínguó民国shíqī时期de的yídài一代míng名líng伶。
Ông ấy là một diễn viên danh tiếng một thời vào thời Dân Quốc.
He was a renowned opera performer of the Republican era.
zhè这wèi位lǎo老líng伶gōng工zài在jīngjù京剧jiè界xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的shēngyù声誉。
Người diễn viên lão thành này có uy tín rất cao trong giới Kinh kịch.
This veteran opera performer enjoys a high reputation in the Peking opera world.
zài在gǔdài古代,líng伶rén人de的shèhuì社会dìwèi地位wǎngwǎng往往hěn很dī低。
Vào thời cổ đại, địa vị xã hội của các diễn viên thường rất thấp.
In ancient times, actors often had a very low social status.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗cōngmínglínglì聪明伶俐,hěn很kuài快jiù就xuéhuì学会le了wòshǒu握手。
Chú chó nhỏ này thông minh lanh lợi, rất nhanh đã học được cách bắt tay.
This little dog is clever and quick-witted, and it quickly learned how to shake hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây