岭
丨フ丨ノ丶丶フ丶
8
个, 座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dãy núi cao (山) nơi truyền hiệu lệnh (令) canh phòng biên ải vươn mình hùng vĩ tạo thành đỉnh núi, dãy núi lớn (岭).
Thành phần cấu tạo
岭
đỉnh núi, dãy núi
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đỉnh núi, dãy núi
Ví dụ (5)
这座山岭连绵不断。
Dãy núi này kéo dài liên tục không đứt đoạn.
This mountain range stretches on without end.
他们翻山越岭,终于到达了目的地。
Họ băng rừng vượt núi, cuối cùng cũng đến được đích.
They crossed mountains and ridges and finally reached their destination.
长城蜿蜒在崇山峻岭之间。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn giữa những dãy núi cao hiểm trở.
The Great Wall winds its way through towering mountains.
岭南地区盛产各种热带水果。
Khu vực Lĩnh Nam (phía nam dãy núi) trồng rất nhiều loại trái cây nhiệt đới.
The Lingnan region is rich in a wide variety of tropical fruits.
秦岭是中国南北气候的分界线。
Dãy núi Tần Lĩnh là ranh giới phân chia khí hậu Nam Bắc của Trung Quốc.
The Qinling Mountains form the boundary between northern and southern China's climates.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây