ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岭
lǐng
đỉnh núi, dãy núi
Hán việt: lĩnh
丨フ丨ノ丶丶フ丶
8
个, 座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dãy núi cao (山) nơi truyền hiệu lệnh (令) canh phòng biên ải vươn mình hùng vĩ tạo thành đỉnh núi, dãy núi lớn (岭).

Thành phần cấu tạo

岭
lǐng
đỉnh núi, dãy núi
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đỉnh núi, dãy núi
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shānlǐng山岭liánmiánbúduàn连绵不断。
Dãy núi này kéo dài liên tục không đứt đoạn.
This mountain range stretches on without end.
tāmen他们fānshānyuèlǐng翻山越岭,zhōngyú终于dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Họ băng rừng vượt núi, cuối cùng cũng đến được đích.
They crossed mountains and ridges and finally reached their destination.
chángchéng长城wān蜿yán蜒zài在chóngshānjùnlǐng崇山峻岭zhījiān之间。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn giữa những dãy núi cao hiểm trở.
The Great Wall winds its way through towering mountains.
lǐng岭nán南dìqū地区shèngchǎn盛产gè各zhǒng种rèdài热带shuǐguǒ水果。
Khu vực Lĩnh Nam (phía nam dãy núi) trồng rất nhiều loại trái cây nhiệt đới.
The Lingnan region is rich in a wide variety of tropical fruits.
qín秦lǐng岭shì是zhōngguó中国nánběi南北qìhòu气候de的fēnjièxiàn分界线。
Dãy núi Tần Lĩnh là ranh giới phân chia khí hậu Nam Bắc của Trung Quốc.
The Qinling Mountains form the boundary between northern and southern China's climates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây