ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领
lǐng
dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Hán việt: lãnh
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
11
名
HSK 4
—

Gợi nhớ

Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

领
lǐng
Nhận, dẫn đầu
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师lǐng领zhe着xuésheng学生qù去cānguān参观bówùguǎn博物馆。
Giáo viên dẫn (dắt) học sinh đi tham quan bảo tàng.
The teacher led the students on a tour of the museum.
qǐng请lǐng领wǒ我dào到zuòwèi座位shàng上。
Xin hãy dẫn tôi đến chỗ ngồi.
Please show me to my seat.
tā他lǐng领guò过bīng兵,dǎ打guò过zhàng仗。
Ông ấy từng cầm quân (lãnh binh), từng đánh trận.
He has commanded troops and fought in battles.
zhè这piàn片sēnlín森林bìxū必须zhǎo找dāngdì当地xiàngdǎo向导lái来lǐng领lù路。
Khu rừng này bắt buộc phải tìm người dẫn đường địa phương.
To lead the way.
shīfu师傅lǐng领jìnmén进门,xiūxíng修行zài在gè个rén人。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân (Thầy chỉ dạy phương pháp, thành công nhờ nỗ lực bản thân).
A master can lead you to the door, but cultivation depends on the individual.
2
động từ
Nghĩa:nhận, lĩnh (lương, thưởng, đồ phát chẩn).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是fā发xīn薪rì日,dàjiā大家qù去lǐng领gōngzī工资。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đi lĩnh lương.
Today is payday, and everyone is going to collect their wages.
qǐng请píng凭piào票lǐngqǔ领取lǐpǐn礼品。
Xin hãy dựa vào vé để nhận (lĩnh) quà.
Please collect your gift with your ticket.
tāmen他们zuótiān昨天qù去lǐng领zhèng证le了。
Hôm qua họ đi nhận giấy chứng nhận (đăng ký kết hôn) rồi.
They went to get their marriage certificate yesterday.
shīwùzhāolǐng失物招领。
Thông báo tìm người nhận lại đồ thất lạc (Chiêu lĩnh).
Lost and found.
tā他shàngtái上台lǐng领jiǎng奖。
Anh ấy lên sân khấu nhận giải thưởng.
He went up on stage to receive the award.
3
danh từ
Nghĩa:cổ áo, cổ (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (4)
tā她bìyè毕业hòu后liú留zài在běijīng北京,chéng成le了dōu都shì市báilǐng白领。
Sau khi tốt nghiệp cô ấy ở lại Bắc Kinh, trở thành nhân viên văn phòng (cổ áo trắng).
White-collar worker.
gōngchǎng工厂lǐ里de的lánlǐng蓝领jìgōng技工xiànzài现在shōurù收入yě也hěn很gāo高。
Thợ kỹ thuật lao động chân tay (cổ áo xanh) trong nhà máy hiện nay thu nhập cũng rất cao.
Blue-collar worker.
tā他yì一bǎ把zhuāzhù抓住le了xiǎotōu小偷de的yīlǐng衣领。
Anh ấy túm chặt lấy cổ áo tên trộm.
He grabbed the thief by the collar.
xiàtiān夏天wǒ我xǐhuan喜欢chuān穿kuānsōng宽松tòuqì透气de的yuánlǐng圆领hànshān汗衫。
Mùa hè tôi thích mặc áo phông cổ tròn thoáng mát và rộng rãi.
A crew-neck T-shirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây