领
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
11
名
HSK 4
—
Gợi nhớ
Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).
Thành phần cấu tạo
领
Nhận, dẫn đầu
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Ví dụ (5)
老师领着学生去参观博物馆。
Giáo viên dẫn (dắt) học sinh đi tham quan bảo tàng.
The teacher led the students on a tour of the museum.
请领我到座位上。
Xin hãy dẫn tôi đến chỗ ngồi.
Please show me to my seat.
他领过兵,打过仗。
Ông ấy từng cầm quân (lãnh binh), từng đánh trận.
He has commanded troops and fought in battles.
这片森林必须找当地向导来领路。
Khu rừng này bắt buộc phải tìm người dẫn đường địa phương.
To lead the way.
师傅领进门,修行在个人。
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân (Thầy chỉ dạy phương pháp, thành công nhờ nỗ lực bản thân).
A master can lead you to the door, but cultivation depends on the individual.
2
động từ
Nghĩa:nhận, lĩnh (lương, thưởng, đồ phát chẩn).
Ví dụ (5)
今天是发薪日,大家去领工资。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đi lĩnh lương.
Today is payday, and everyone is going to collect their wages.
请凭票领取礼品。
Xin hãy dựa vào vé để nhận (lĩnh) quà.
Please collect your gift with your ticket.
他们昨天去领证了。
Hôm qua họ đi nhận giấy chứng nhận (đăng ký kết hôn) rồi.
They went to get their marriage certificate yesterday.
失物招领。
Thông báo tìm người nhận lại đồ thất lạc (Chiêu lĩnh).
Lost and found.
他上台领奖。
Anh ấy lên sân khấu nhận giải thưởng.
He went up on stage to receive the award.
3
danh từ
Nghĩa:cổ áo, cổ (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (4)
她毕业后留在北京,成了都市白领。
Sau khi tốt nghiệp cô ấy ở lại Bắc Kinh, trở thành nhân viên văn phòng (cổ áo trắng).
White-collar worker.
工厂里的蓝领技工现在收入也很高。
Thợ kỹ thuật lao động chân tay (cổ áo xanh) trong nhà máy hiện nay thu nhập cũng rất cao.
Blue-collar worker.
他一把抓住了小偷的衣领。
Anh ấy túm chặt lấy cổ áo tên trộm.
He grabbed the thief by the collar.
夏天我喜欢穿宽松透气的圆领汗衫。
Mùa hè tôi thích mặc áo phông cổ tròn thoáng mát và rộng rãi.
A crew-neck T-shirt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây