ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领袖
lǐngxiù
lãnh tụ, người cầm đầu, thủ lĩnh, người dẫn dắt (tầm cỡ lớn).
Hán việt: lãnh tụ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "领袖" (lǐngxiù) mang nghĩa "lãnh tụ", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 袖 (xiù - tụ): "Tay áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖).

Thành phần cấu tạo

领袖
lǐngxiù
lãnh tụ
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lãnh tụ, người cầm đầu, thủ lĩnh, người dẫn dắt (tầm cỡ lớn).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位jiéchū杰出de的zhèngzhì政治lǐngxiù领袖。
Ông ấy là một vị lãnh tụ chính trị kiệt xuất.
He is an outstanding political leader.
zuòwéi作为jīngshén精神lǐngxiù领袖,tā他gěi给rénmen人们dàilái带来le了xīwàng希望。
Với tư cách là lãnh tụ tinh thần, ông ấy đã mang lại hy vọng cho mọi người.
As a spiritual leader, he brought hope to the people.
zhè这jiā家gōngsī公司shì是hángyè行业nèi内de的jìshù技术lǐngxiù领袖。
Công ty này là đơn vị dẫn đầu (thủ lĩnh) về công nghệ trong ngành.
This company is a technology leader in the industry.
gōnghuì工会lǐngxiù领袖zhèngzài正在yǔ与guǎnlǐcéng管理层jìnxíng进行tánpàn谈判。
Thủ lĩnh công đoàn đang tiến hành đàm phán với ban quản lý.
The union leader is negotiating with management.
tā他shì是zhè这chǎng场biàngé变革yùndòng运动de的lǐngxiù领袖rénwù人物。
Ông ấy là nhân vật lãnh tụ của phong trào cải cách này.
He is a leading figure in this movement for change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây