打领带
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打领带" (dǎ lǐngdài) mang nghĩa "Thắt cà vạt", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打领带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thắt cà vạt
Ví dụ (3)
他不会打领带。
Anh ấy không biết thắt cà vạt.
He doesn't know how to tie a necktie.
面试前爸爸教我打领带。
Trước buổi phỏng vấn, bố dạy tôi thắt cà vạt.
Dad taught me how to tie a necktie before the interview.
穿西装时通常要打领带。
Khi mặc vest thường phải thắt cà vạt.
You usually need to wear a tie when wearing a suit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây