ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领悟
lǐngwù
lĩnh ngộ, thấu hiểu, ngộ ra, hiểu ra (thường là những đạo lý sâu sắc, ý nghĩa trừu tượng hoặc chân lý).
Hán việt: lãnh ngộ
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "领悟" (lǐngwù) mang nghĩa "Lĩnh hội, hiểu ra", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

领悟
lǐngwù
Lĩnh hội, hiểu ra
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
悟
wù • ngộ
Nhận thức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lĩnh ngộ, thấu hiểu, ngộ ra, hiểu ra (thường là những đạo lý sâu sắc, ý nghĩa trừu tượng hoặc chân lý).
Ví dụ (5)
jīnglì经历le了zhème这么duō多cuòzhé挫折,wǒ我zhōngyú终于lǐngwù领悟dào到le了rénshēng人生de的zhēn真dì谛。
Trải qua bao nhiêu trắc trở như vậy, cuối cùng tôi cũng đã lĩnh ngộ được chân lý của cuộc đời.
After going through so many setbacks, I finally came to understand the true meaning of life.
zhè这zhǒng种shēnkè深刻de的dàolǐ道理,bú不shì是yìzhāoyìxī一朝一夕jiù就néng能lǐngwù领悟de的。
Đạo lý sâu sắc này không phải một sớm một chiều là có thể thấu hiểu được.
Such profound truths cannot be grasped overnight.
dúshū读书bùjǐn不仅yào要dúdǒng读懂zìmiàn字面yìsi意思,hái还yào要lǐngwù领悟zuòzhě作者de的sīxiǎng思想gǎnqíng感情。
Đọc sách không chỉ phải hiểu nghĩa mặt chữ, mà còn phải thấu hiểu tư tưởng tình cảm của tác giả.
When reading, you should not only understand the literal meaning but also grasp the author's thoughts and feelings.
tā他hěn很yǒu有tiānfù天赋,duì对yīnyuè音乐de的lǐngwù领悟nénglì能力tèbié特别qiáng强。
Anh ấy rất có thiên phú, khả năng lĩnh ngộ âm nhạc cực kỳ mạnh.
He is very talented and has an especially strong ability to understand music.
tōngguò通过zhè这cì次jiàoxun教训,tā他lǐngwù领悟dào到le了chéngshí诚实de的zhòngyàoxìng重要性。
Qua bài học lần này, anh ấy đã ngộ ra tầm quan trọng của sự trung thực.
Through this lesson, he came to realize the importance of honesty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây