领悟
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "领悟" (lǐngwù) mang nghĩa "Lĩnh hội, hiểu ra", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 领悟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lĩnh ngộ, thấu hiểu, ngộ ra, hiểu ra (thường là những đạo lý sâu sắc, ý nghĩa trừu tượng hoặc chân lý).
Ví dụ (5)
经历了这么多挫折,我终于领悟到了人生的真谛。
Trải qua bao nhiêu trắc trở như vậy, cuối cùng tôi cũng đã lĩnh ngộ được chân lý của cuộc đời.
After going through so many setbacks, I finally came to understand the true meaning of life.
这种深刻的道理,不是一朝一夕就能领悟的。
Đạo lý sâu sắc này không phải một sớm một chiều là có thể thấu hiểu được.
Such profound truths cannot be grasped overnight.
读书不仅要读懂字面意思,还要领悟作者的思想感情。
Đọc sách không chỉ phải hiểu nghĩa mặt chữ, mà còn phải thấu hiểu tư tưởng tình cảm của tác giả.
When reading, you should not only understand the literal meaning but also grasp the author's thoughts and feelings.
他很有天赋,对音乐的领悟能力特别强。
Anh ấy rất có thiên phú, khả năng lĩnh ngộ âm nhạc cực kỳ mạnh.
He is very talented and has an especially strong ability to understand music.
通过这次教训,他领悟到了诚实的重要性。
Qua bài học lần này, anh ấy đã ngộ ra tầm quan trọng của sự trung thực.
Through this lesson, he came to realize the importance of honesty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây