ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领域
lǐngyù
lĩnh vực, phạm vi, địa hạt, lãnh thổ (nghĩa bóng).
Hán việt: lãnh vực
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "领域" (lǐngyù) mang nghĩa "Lĩnh vực, phạm vi", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

领域
lǐngyù
Lĩnh vực, phạm vi
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lĩnh vực, phạm vi, địa hạt, lãnh thổ (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
tā他zài在yīxué医学lǐngyù领域qǔdé取得le了jùdà巨大de的chéngjiù成就。
Ông ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong lĩnh vực y học.
He has made tremendous achievements in the field of medicine.
zhè这shì是wǒ我bù不shúxī熟悉de的lǐngyù领域。
Đây là lĩnh vực mà tôi không quen thuộc.
This is a field I am not familiar with.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,xǔduō许多xīn新lǐngyù领域yìngyùn'érshēng应运而生。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, rất nhiều lĩnh vực mới đã ra đời.
With the development of technology, many new fields have emerged.
bùtóng不同lǐngyù领域de的zhuānjiā专家jùjí聚集zài在yìqǐ一起tǎolùn讨论。
Các chuyên gia thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau tụ tập lại thảo luận.
Experts from different fields gathered together for discussion.
wǒmen我们yào要búduàn不断tuòzhǎn拓展gōngsī公司de的yèwù业务lǐngyù领域。
Chúng ta phải không ngừng mở rộng lĩnh vực nghiệp vụ của công ty.
We need to continuously expand the company's business scope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây