ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白领
báilǐng
Cán bộ lãnh đạo, công nhân văn phòng
Hán việt: bạch lãnh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những người làm việc trí óc nơi công sở luôn mặc áo sơ mi có phần cổ áo (领: bộ Hiệt 页 chỉ phần đầu cổ và chữ Lệnh 令) phẳng phiu, trắng tinh tươm (白: bộ Bạch), đại diện cho tầng lớp "nhân viên văn phòng, giới cổ trắng" (白领 - bạch lãnh).

Thành phần cấu tạo

白领
báilǐng
nhân viên văn phòng, giới cổ trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cán bộ lãnh đạo, công nhân văn phòng
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名báilǐng白领。
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
He is a white-collar worker.
báilǐng白领gōngzuò工作yālì压力bù不xiǎo小。
Công việc cổ trắng có áp lực không nhỏ.
White-collar jobs come with no small amount of pressure.
zhè这zuò座lóulǐ楼里yǒu有hěn很duō多báilǐng白领。
Trong tòa nhà này có nhiều nhân viên văn phòng.
There are many white-collar workers in this building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây