白领
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những người làm việc trí óc nơi công sở luôn mặc áo sơ mi có phần cổ áo (领: bộ Hiệt 页 chỉ phần đầu cổ và chữ Lệnh 令) phẳng phiu, trắng tinh tươm (白: bộ Bạch), đại diện cho tầng lớp "nhân viên văn phòng, giới cổ trắng" (白领 - bạch lãnh).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白领
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cán bộ lãnh đạo, công nhân văn phòng
Ví dụ (3)
他是一名白领。
Anh ấy là một nhân viên văn phòng.
He is a white-collar worker.
白领工作压力不小。
Công việc cổ trắng có áp lực không nhỏ.
White-collar jobs come with no small amount of pressure.
这座楼里有很多白领。
Trong tòa nhà này có nhiều nhân viên văn phòng.
There are many white-collar workers in this building.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây