ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白皙
báixī
Da trắng
Hán việt: bạch tích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "白皙" (báixī) nghĩa là "Da trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 皙 (xī): Trắng trẻo.

Thành phần cấu tạo

白皙
báixī
Da trắng
丿
日
析
白

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Da trắng
Ví dụ (3)
tā她pífū皮肤báixī白皙。
Da cô ấy trắng trẻo.
She has fair skin.
zhè这gè个háizi孩子liǎnsè脸色báixī白皙。
Sắc mặt đứa trẻ này trắng sáng.
This child has a fair complexion.
báixī白皙de的pífū皮肤róngyì容易shài晒shāng伤。
Da trắng dễ bị cháy nắng.
Fair skin gets sunburned easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây