白皙
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "白皙" (báixī) nghĩa là "Da trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 皙 (xī): Trắng trẻo.
Thành phần cấu tạo
白皙
Da trắng
丿
日
析
白
Hình ảnh:

Phân tích từ 白皙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Da trắng
Ví dụ (3)
她皮肤白皙。
Da cô ấy trắng trẻo.
She has fair skin.
这个孩子脸色白皙。
Sắc mặt đứa trẻ này trắng sáng.
This child has a fair complexion.
白皙的皮肤容易晒伤。
Da trắng dễ bị cháy nắng.
Fair skin gets sunburned easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây