ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白面
báimiàn
Bột mì
Hán việt: bạch diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白面" (báimiàn) nghĩa là "Bột mì", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

白面
báimiàn
Bột mì
丿
日
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bột mì
Ví dụ (3)
zuò做miànbāo面包yào要yòng用báimiàn白面。
Làm bánh mì cần dùng bột mì trắng.
White flour is needed to make bread.
tā她mǎi买le了yí一dài袋báimiàn白面。
Cô ấy mua một túi bột mì.
She bought a bag of white flour.
báimiàn白面sā撒zài在zhuō桌shàng上le了。
Bột mì rơi vãi trên bàn rồi.
White flour spilled onto the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây