ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美白面膜
měibái miànmó
Mặt nạ dưỡng trắng da mặt
Hán việt: mỹ bạch diện mạc
—

Gợi nhớ

Từ "美白面膜" (měibái miànmó) nghĩa là "Mặt nạ dưỡng trắng da mặt", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 白 (bái): trắng + 面 (miàn): Mặt + 膜 (mó): màng.

Thành phần cấu tạo

美白面膜
měibái miànmó
Mặt nạ dưỡng trắng da mặt
羊
大
丿
日
面
月

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt nạ dưỡng trắng da mặt
Ví dụ (3)
fū敷wán完zhè这piàn片měibái美白miànmó面膜hòu后,liǎnbù脸部lìkè立刻xiǎnde显得tòuliàng透亮bùshǎo不少。
Sau khi đắp miếng mặt nạ dưỡng trắng này, khuôn mặt lập tức trông sáng bừng lên thấy rõ.
After applying this brightening sheet mask, the face immediately looks much more radiant.
mǐngǎn敏感jī肌zài在shǐyòng使用qiángxiào强效měibái美白miànmó面膜qián前zuìhǎo最好zài在júbù局部pífū皮肤zuò做cèshì测试。
Da nhạy cảm trước khi dùng mặt nạ dưỡng trắng nồng độ mạnh tốt nhất nên thử phản ứng trên một vùng da nhỏ.
People with sensitive skin should ideally do a patch test before using a potent brightening mask.
tā她měi每zhōu周dōu都huì会jiānchí坚持fū敷liǎng两dào到sān三cì次měibái美白miànmó面膜yǐ以dànhuà淡化rìshài日晒shàibān晒斑。
Mỗi tuần cô ấy đều kiên trì đắp 2-3 lần mặt nạ dưỡng trắng da để làm mờ các vết sạm do nắng.
She consistently uses a brightening mask two to three times a week to fade sunspots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây