ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膜
mó
màng, lớp màng mỏng, miếng dán.
Hán việt: mạc
ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
14
张
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

膜
mó
màng, lớp màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màng, lớp màng mỏng, miếng dán.
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想bǎoyǎng保养pífū皮肤,kěyǐ可以fū敷yí一piàn片miànmó面膜。
Nếu bạn muốn dưỡng da, có thể đắp một miếng mặt nạ.
If you want to take care of your skin, you can apply a face mask.
qǐng请bāng帮wǒ我de的shǒujī手机tiē贴yì一zhāng张gānghuà钢化mó膜。
Làm ơn dán giúp tôi miếng dán cường lực cho điện thoại.
Please help me put a tempered glass screen protector on my phone.
shèngcài剩菜fàngjìn放进bīngxiāng冰箱qián前yào要gài盖shàng上bǎoxiānmó保鲜膜。
Thức ăn thừa trước khi bỏ vào tủ lạnh cần bọc màng bọc thực phẩm.
Leftovers should be covered with plastic wrap before being put in the refrigerator.
zhè这céng层báomó薄膜kěyǐ可以fángzhǐ防止shuǐfèn水分zhēngfā蒸发。
Lớp màng mỏng này có thể ngăn chặn sự bốc hơi nước.
This thin film can prevent moisture from evaporating.
tā他de的yǎnjiǎo眼角mó膜shòusǔn受损,shìlì视力shòudào受到le了yǐngxiǎng影响。
Giác mạc của anh ấy bị tổn thương, thị lực đã bị ảnh hưởng.
His cornea was damaged, affecting his vision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây