膜
ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
14
张
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).
Thành phần cấu tạo
膜
màng, lớp màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màng, lớp màng mỏng, miếng dán.
Ví dụ (5)
如果你想保养皮肤,可以敷一片面膜。
Nếu bạn muốn dưỡng da, có thể đắp một miếng mặt nạ.
If you want to take care of your skin, you can apply a face mask.
请帮我的手机贴一张钢化膜。
Làm ơn dán giúp tôi miếng dán cường lực cho điện thoại.
Please help me put a tempered glass screen protector on my phone.
剩菜放进冰箱前要盖上保鲜膜。
Thức ăn thừa trước khi bỏ vào tủ lạnh cần bọc màng bọc thực phẩm.
Leftovers should be covered with plastic wrap before being put in the refrigerator.
这层薄膜可以防止水分蒸发。
Lớp màng mỏng này có thể ngăn chặn sự bốc hơi nước.
This thin film can prevent moisture from evaporating.
他的眼角膜受损,视力受到了影响。
Giác mạc của anh ấy bị tổn thương, thị lực đã bị ảnh hưởng.
His cornea was damaged, affecting his vision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây