ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谟
mó
chiến lược, kế hoạch
Hán việt: mô
丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời bàn bạc (讠) thấu đáo lúc chiều hôm (莫) giữa các bậc mưu sĩ nhằm vạch ra phương hướng lớn gọi là mưu lược, kế hoạch (谟).

Thành phần cấu tạo

谟
mó
chiến lược, kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến lược, kế hoạch
Ví dụ (3)
zhè这shì是chángyuǎn长远zhī之mó谟。
Đây là kế sách lâu dài.
This is a long-term plan.
tā他tíchū提出le了zhì治guó国zhī之mó谟。
Ông ấy đưa ra kế hoạch trị quốc.
He put forward a strategy for governing the country.
zhè这wèi位lǎo老chén臣wèi为guójiā国家de的fāzhǎn发展xiànshàng献上le了xǔduō许多jiā嘉mó谟。
Vị lão thần này đã dâng lên nhiều kế sách hay cho sự phát triển của đất nước.
This veteran minister offered many wise counsels for the development of the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây