谟
丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời bàn bạc (讠) thấu đáo lúc chiều hôm (莫) giữa các bậc mưu sĩ nhằm vạch ra phương hướng lớn gọi là mưu lược, kế hoạch (谟).
Thành phần cấu tạo
谟
chiến lược, kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiến lược, kế hoạch
Ví dụ (3)
这是长远之谟。
Đây là kế sách lâu dài.
This is a long-term plan.
他提出了治国之谟。
Ông ấy đưa ra kế hoạch trị quốc.
He put forward a strategy for governing the country.
这位老臣为国家的发展献上了许多嘉谟。
Vị lão thần này đã dâng lên nhiều kế sách hay cho sự phát triển của đất nước.
This veteran minister offered many wise counsels for the development of the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây