ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魔
mó
Quỷ, ma thuật
Hán việt: ma
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
20
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Quỷ (鬼) ma (麻) quái ám, thế lực đen tối, ma thuật 魔.

Thành phần cấu tạo

魔
mó
Quỷ, ma thuật
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quỷ, ma thuật
Ví dụ (3)
tónghuà童话lǐ里yǒu有huì会mófǎ魔法de的rén人。
Trong truyện cổ tích có người biết phép thuật.
There are people who can do magic in fairy tales.
tā他xiàng像zhe着le了mó魔yíyàng一样gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc như bị ám vậy.
He works as if possessed.
zhè这gè个gùshì故事jiǎng讲è恶mó魔yǔ与yǒngshì勇士。
Câu chuyện này kể về ác ma và dũng sĩ.
This story is about a demon and a warrior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây