ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魔术师
móshùshī
Ảo thuật gia
Hán việt: ma thuật sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "魔术师" (móshùshī) mang nghĩa "Ảo thuật gia", kết hợp bởi 魔 (mó - ma): "Quỷ" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 魔: Quỷ (鬼) ma (麻) quái ám, thế lực đen tối, ma thuật 魔. • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

魔术师
móshùshī
Ảo thuật gia
魔
mó • ma
Quỷ
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảo thuật gia
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名móshùshī魔术师。
Anh ấy là một ảo thuật gia.
He is a magician.
zhè这wèi位móshùshī魔术师gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị ảo thuật gia này làm việc rất nghiêm túc.
This magician takes his work very seriously.
móshùshī魔术师xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Ảo thuật gia cần kỹ năng chuyên môn.
A magician needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây