学术
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Việc miệt mài nghiên cứu dưới mái trường (学 - học: hai tay ⺍, bộ Mịch 冖, bộ Tử 子) để đúc kết nên những phương pháp, kỹ thuật tinh túy (术 - thuật: thân cây 木 điểm nét chấm 丶) tạo thành lĩnh vực "học thuật" (学术) chuyên sâu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学术
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học thuật, học vấn (mang tính nghiên cứu chuyên sâu).
Ví dụ (5)
这是一个非常严肃的学术问题。
Đây là một vấn đề học thuật vô cùng nghiêm túc.
This is a very serious academic issue.
他经常参加国际学术会议。
Ông ấy thường xuyên tham gia các hội nghị học thuật quốc tế.
He often attends international academic conferences.
我们要营造良好的学术氛围。
Chúng ta phải tạo dựng bầu không khí học thuật tốt đẹp.
We need to foster a positive academic atmosphere.
他在著名的学术期刊上发表了论文。
Anh ấy đã đăng luận văn trên tạp chí học thuật nổi tiếng.
He has published papers in prestigious academic journals.
这种行为属于学术造假,必须严惩。
Hành vi này thuộc về gian lận học thuật, phải trừng phạt nghiêm khắc.
This kind of behavior constitutes academic fraud and must be severely punished.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây