ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学术记录
xuéshù jìlù
Học bạ
Hán việt: học thuật ký lục
个,位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学术记录" (xuéshù jìlù) mang nghĩa "Học bạ", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

学术记录
xuéshù jìlù
Học bạ
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học bạ
Ví dụ (3)
dàxué大学xūyào需要chákàn查看xuéshù学术jìlù记录。
Trường đại học cần xem học bạ.
The university needs to review the academic transcript.
tā她de的xuéshù学术jìlù记录fēicháng非常yōuxiù优秀。
Học bạ của cô ấy rất xuất sắc.
Her academic record is outstanding.
xuéshù学术jìlù记录bìxū必须yóu由xuéxiào学校gàizhāng盖章。
Học bạ phải được nhà trường đóng dấu.
The academic transcript must be stamped by the school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây