记住
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi những lời dặn dò (讠) được bản thân (己 -> 记: ký) khắc sâu và lưu giữ vững chắc trong tâm trí như người chủ (主) trụ vững tại ngôi nhà của mình (亻 -> 住: trú), ta sẽ luôn "nhớ, ghi nhớ" (记住) không quên.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 记住
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (resultative)
Nghĩa:nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Ví dụ (5)
你记住我的话了吗?
Bạn đã nhớ kỹ lời tôi nói chưa?
Do you remember what I said?
这个单词太难了,我记不住。
Từ vựng này khó quá, tôi không tài nào nhớ nổi (không thuộc được).
This word is too difficult—I can't remember it.
请记住,明天早上八点开会。
Xin hãy nhớ kỹ, 8 giờ sáng mai họp.
Please remember that the meeting starts at eight tomorrow morning.
我终于记住了这首歌的歌词。
Cuối cùng tôi cũng thuộc được lời bài hát này rồi.
I finally memorized the lyrics to this song.
你要把这些规定都记住。
Bạn phải ghi nhớ (thuộc lòng) tất cả những quy định này.
You need to remember all these rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây