ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记住
jìzhù
nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Hán việt: ký trú
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi những lời dặn dò (讠) được bản thân (己 -> 记: ký) khắc sâu và lưu giữ vững chắc trong tâm trí như người chủ (主) trụ vững tại ngôi nhà của mình (亻 -> 住: trú), ta sẽ luôn "nhớ, ghi nhớ" (记住) không quên.

Thành phần cấu tạo

记住
jìzhù
Nhớ
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (resultative)
Nghĩa:nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Ví dụ (5)
nǐ你jìzhù记住wǒ我dehuà的话le了ma吗?
Bạn đã nhớ kỹ lời tôi nói chưa?
Do you remember what I said?
zhè这gè个dāncí单词tài太nán难le了,wǒ我jì记bú不zhù住。
Từ vựng này khó quá, tôi không tài nào nhớ nổi (không thuộc được).
This word is too difficult—I can't remember it.
qǐng请jìzhù记住,míngtiān明天zǎoshang早上bādiǎn八点kāihuì开会。
Xin hãy nhớ kỹ, 8 giờ sáng mai họp.
Please remember that the meeting starts at eight tomorrow morning.
wǒ我zhōngyú终于jìzhù记住le了zhè这shǒu首gē歌de的gēcí歌词。
Cuối cùng tôi cũng thuộc được lời bài hát này rồi.
I finally memorized the lyrics to this song.
nǐ你yào要bǎ把zhèxiē这些guīdìng规定dōu都jìzhù记住。
Bạn phải ghi nhớ (thuộc lòng) tất cả những quy định này.
You need to remember all these rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây