ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登记册
dēngjìcè
Sổ điểm danh
Hán việt: đăng ký sách
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "登记册" (dēngjìcè) mang nghĩa "Sổ điểm danh", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).

Thành phần cấu tạo

登记册
dēngjìcè
Sổ điểm danh
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ điểm danh
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在dēngjìcè登记册shàng上diǎnmíng点名。
Giáo viên điểm danh trên sổ điểm danh.
The teacher called the roll from the attendance register.
dēngjìcè登记册fàng放zài在jiǎngtái讲台shàng上。
Sổ điểm danh đặt trên bục giảng.
The register is on the podium.
qǐng请bǎ把míngzi名字xiě写jìn进dēngjìcè登记册。
Hãy viết tên vào sổ đăng ký.
Please write your name in the register.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây