画册
部, 本
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những bức họa phác nét (一) cảnh đồng quê (田) nằm gọn trong khung giấy (画: họa - tranh vẽ, có bộ Khảm 凵) được gom lại và đóng thành từng tập trang trọng như xâu thẻ tre ngày xưa (册: sách - cuốn sách), tạo nên cuốn "sách ảnh, album tranh" (画册) sống động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 画册
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Ví dụ (5)
这本画册里有很多美丽的风景。
Trong cuốn sách ảnh này có rất nhiều phong cảnh đẹp.
This picture album contains many beautiful landscapes.
我想买一本毕加索的画册。
Tôi muốn mua một tập tranh của Picasso.
I want to buy a picture album of Picasso's works.
这就是我们公司的产品画册。
Đây chính là cuốn catalogue (sách ảnh) sản phẩm của công ty chúng tôi.
This is our company's product catalog.
这是送给孩子的儿童画册。
Đây là cuốn sách tranh dành tặng cho trẻ em.
This is a children's picture book for kids.
这本画册印刷得非常精美。
Cuốn sách ảnh này được in ấn vô cùng tinh xảo.
This picture album is exquisitely printed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây