ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绘画
huìhuà
hội họa, vẽ tranh (thường chỉ môn nghệ thuật hoặc kỹ năng, trang trọng hơn từ 'huàhuà').
Hán việt: hội họa
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绘画" (huìhuà) mang nghĩa "Hội họa, vẽ tranh", kết hợp bởi 绘 (huì - hội): "vẽ" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

绘画
huìhuà
Hội họa, vẽ tranh
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội họa, vẽ tranh (thường chỉ môn nghệ thuật hoặc kỹ năng, trang trọng hơn từ 'huàhuà').
Ví dụ (5)
tā他duì对zhōngguó中国de的chuántǒng传统huìhuà绘画fēicháng非常yǒu有yánjiū研究。
Anh ấy rất có nghiên cứu về nền hội họa truyền thống của Trung Quốc.
He is very knowledgeable about traditional Chinese painting.
huìhuà绘画bùjǐn不仅shì是yì一zhǒng种yìshù艺术,yě也shì是yì一zhǒng种biǎodá表达qínggǎn情感de的fāngshì方式。
Hội họa không chỉ là một môn nghệ thuật, mà còn là một cách để biểu đạt tình cảm.
Painting is not only an art form, but also a way of expressing emotions.
zhè这suǒ所dàxué大学de的huìhuà绘画zhuānyè专业hěn很yǒumíng有名。
Chuyên ngành hội họa của trường đại học này rất nổi tiếng.
This university's painting program is very well known.
zhōumò周末wǒ我huì会qù去bówùguǎn博物馆cānguān参观yí一gè个xīfāng西方huìhuà绘画zhǎn展。
Cuối tuần tôi sẽ đi bảo tàng tham quan một triển lãm hội họa phương Tây.
This weekend I'm going to the museum to see an exhibition of Western paintings.
lǎoshī老师zhèngzài正在jiāo教háizi孩子men们jīběn基本de的huìhuà绘画jìqiǎo技巧。
Giáo viên đang dạy bọn trẻ những kỹ thuật vẽ tranh cơ bản.
The teacher is teaching the children basic painting techniques.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây