书画
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书画" (shūhuà) mang nghĩa "Thư pháp và hội họa", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书画
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư họa, tranh chữ (tên gọi chung cho thư pháp và hội họa truyền thống Trung Quốc).
Ví dụ (5)
这个博物馆正在举办一场古代书画展。
Bảo tàng này đang tổ chức một cuộc triển lãm thư họa cổ đại.
This museum is holding an exhibition of ancient calligraphy and paintings.
他从小就学习琴棋书画,非常有才华。
Anh ấy từ nhỏ đã học cầm kỳ thi họa (đàn, cờ, viết chữ, vẽ tranh), vô cùng tài hoa.
He has studied the qin, chess, calligraphy, and painting since childhood and is very talented.
这幅书画是名家真迹,价值连城。
Bức tranh chữ này là bút tích thật của danh gia, giá trị liên thành (vô giá).
This piece of calligraphy and painting is an authentic work by a famous master and is worth a fortune.
很多中国家庭喜欢在墙上挂一些书画作品。
Rất nhiều gia đình Trung Quốc thích treo một số tác phẩm thư họa trên tường.
Many Chinese families like to hang calligraphy and painting works on their walls.
他对中国的传统书画很有研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về thư họa truyền thống của Trung Quốc.
He has done extensive research on traditional Chinese calligraphy and painting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây