ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
油画
yóuhuà
tranh sơn dầu.
Hán việt: du họa
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng chất màu pha dầu sánh mịn (油: du - chất lỏng 氵 ép ra từ hạt 由) để đưa nét cọ (一) khắc họa cảnh sắc (田) nằm gọn trong khung vải (凵) (画: họa - tranh vẽ) sẽ tạo nên một "bức tranh sơn dầu" (油画) sống động.

Thành phần cấu tạo

油画
yóuhuà
bức tranh sơn dầu
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tranh sơn dầu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一fú幅fēicháng非常yǒumíng有名de的yóuhuà油画。
Đây là một bức tranh sơn dầu vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous oil painting.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着jǐ几zhāng张piàoliang漂亮de的yóuhuà油画。
Trên tường đang treo mấy bức tranh sơn dầu rất đẹp.
Several beautiful oil paintings are hanging on the wall.
wǒ我yě也xiǎng想xuéxí学习zěnme怎么huà画yóuhuà油画。
Tôi cũng muốn học cách vẽ tranh sơn dầu.
I also want to learn how to paint in oils.
zhè这fú幅yóuhuà油画de的sècǎi色彩hěn很fēngfù丰富。
Màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất phong phú.
The colors in this oil painting are very rich.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnlǎn展览le了hěn很duō多gǔdài古代yóuhuà油画。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tranh sơn dầu cổ đại.
Many ancient oil paintings are on display in the museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây