油画
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng chất màu pha dầu sánh mịn (油: du - chất lỏng 氵 ép ra từ hạt 由) để đưa nét cọ (一) khắc họa cảnh sắc (田) nằm gọn trong khung vải (凵) (画: họa - tranh vẽ) sẽ tạo nên một "bức tranh sơn dầu" (油画) sống động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 油画
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tranh sơn dầu.
Ví dụ (5)
这是一幅非常有名的油画。
Đây là một bức tranh sơn dầu vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous oil painting.
墙上挂着几张漂亮的油画。
Trên tường đang treo mấy bức tranh sơn dầu rất đẹp.
Several beautiful oil paintings are hanging on the wall.
我也想学习怎么画油画。
Tôi cũng muốn học cách vẽ tranh sơn dầu.
I also want to learn how to paint in oils.
这幅油画的色彩很丰富。
Màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất phong phú.
The colors in this oil painting are very rich.
博物馆里展览了很多古代油画。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều tranh sơn dầu cổ đại.
Many ancient oil paintings are on display in the museum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây