ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
油腻
yóunì
ngấy, béo, nhiều dầu mỡ (nói về đồ ăn).
Hán việt: du nhị
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Món ăn đẫm lớp dầu lỏng sóng sánh (油: bộ Thủy 氵 và chữ Do 由) cùng phần thịt mỡ (月) ăn đến lần thứ hai (贰 -> 腻: nhị) sẽ khiến người thưởng thức cảm thấy béo ngấy, "dầu mỡ, nhớp nháp" (油腻).

Thành phần cấu tạo

油腻
yóunì
dầu mỡ, dính dầu, nhớp nháp
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
腻
nì • nhị
ngấy
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ngấy, béo, nhiều dầu mỡ (nói về đồ ăn).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜tài太yóunì油腻le了,wǒ我chī吃bú不xià下。
Món này nhiều dầu mỡ quá, tôi ăn không trôi.
This dish is too greasy—I can't eat it.
wǒ我xiǎng想chī吃diǎnr点儿qīngdàn清淡de的,búyào不要tài太yóunì油腻。
Tôi muốn ăn chút gì đó thanh đạm, đừng quá nhiều dầu mỡ.
I'd like something light, not too greasy.
jīngcháng经常chī吃yóunì油腻de的shíwù食物duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thường xuyên ăn đồ dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
Eating greasy food too often is bad for your health.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃féiròu肥肉,juéde觉得hěn很yóunì油腻。
Tôi không thích ăn thịt mỡ, cảm thấy rất ngấy.
I don't like eating fatty meat; I find it too greasy.
wèile为了jiǎnféi减肥,tā他jiè戒diào掉le了suǒyǒu所有yóunì油腻de的dōngxi东西。
Để giảm cân, anh ấy đã cai tất cả những đồ ăn dầu mỡ.
To lose weight, he gave up all greasy foods.
2
tính từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:dầu mỡ, bóng bẩy, sến súa (từ lóng chỉ đàn ông trung niên xuề xòa, ranh mãnh hoặc cố tỏ ra trẻ trung/thả thính quá đà).
Ví dụ (4)
tā他shuōhuà说话de的yǔqì语气ràng让rén人juéde觉得hěn很yóunì油腻。
Giọng điệu nói chuyện của anh ta khiến người ta thấy rất 'dầu mỡ' (sến, giả tạo).
The way he speaks comes across as sleazy.
bié别zuò做yí一gè个yóunì油腻de的zhōngnián中年dàshū大叔。
Đừng làm một ông chú trung niên 'dầu mỡ' (lôi thôi, kém duyên).
Don't become a sleazy middle-aged man.
tā他de的biǎoyǎn表演tài太yóunì油腻le了,yìdiǎn一点dōu都bú不zìrán自然。
Diễn xuất của anh ấy 'dầu mỡ' quá (làm màu), chẳng tự nhiên chút nào.
His performance was too oily and not natural at all.
zěnyàng怎样bìmiǎn避免biànde变得yóunì油腻?
Làm thế nào để tránh trở nên 'dầu mỡ'?
How can I avoid becoming greasy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây