腻
ノフ一一一一一丨フノ丶フ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ăn đến phần thịt mỡ (月) sang đĩa thứ hai (贰) thì bụng đã đầy ứ, tạo cảm giác béo nhờn và ngấy (腻).
Thành phần cấu tạo
腻
ngấy, chán; nhờn, béo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngấy, chán; nhờn, béo
Ví dụ (3)
这道菜太油腻。
Món này quá béo ngấy.
This dish is too greasy.
甜点吃多了会腻。
Ăn nhiều đồ ngọt sẽ ngấy.
Eating too many desserts can make you feel sick of them.
他说话太腻人。
Cách nói chuyện của anh ấy quá sến súa làm người ta phát ngấy (chán).
The way he talks is overly cloying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây