妮
フノ一フ一ノノフ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cô gái nhỏ (女) có dáng vẻ hiền hòa, gần gũi (尼) thường được gia đình gọi thân mật là cô bé, bé gái (妮).
Thành phần cấu tạo
妮
cô gái, bé gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô gái, bé gái
Ví dụ (5)
这小妮子真聪明。
Cô bé này thật thông minh.
This young girl is really clever.
那个胖乎乎的妮子是谁?
Cô bé mũm mĩm kia là ai vậy?
Who is that chubby girl?
她生了个胖妮儿。
Cô ấy đã sinh một bé gái bụ bẫm.
She gave birth to a chubby baby girl.
你这小妮子,又在捣鬼了。
Cái cô bé này, lại giở trò quỷ quái rồi.
You little girl, you're up to mischief again.
谁家的妮儿长得这么水灵?
Bé gái nhà ai mà trông xinh xắn thế này?
Whose little girl is so bright-eyed and pretty?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây