ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溺
nì / niào
chìm, chết đuối; đắm chìm, say mê quá mức.
Hán việt: nịch
丶丶一フ一フ丶一フ一フ丶一
13
把
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người có sức lực yếu ớt (弱) nếu chẳng may rơi xuống dòng nước sâu (氵) sẽ rất dễ bị nhấn chìm hoặc chết đuối (溺).

Thành phần cấu tạo

溺
nì / niào
chìm, chết đuối; đắm chìm; nước tiểu trong văn cổ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
弱
Chữ Nhược
Yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'nì')
Nghĩa:chìm, chết đuối; đắm chìm, say mê quá mức.
Ví dụ (3)
xiǎohái小孩chàdiǎn差点nìshuǐ溺水。
Đứa trẻ suýt chết đuối.
The child nearly drowned.
tā他chénnìyú沉溺于yóuxì游戏。
Anh ấy đắm chìm trong trò chơi.
He is addicted to video games.
búyào不要nì'ài溺爱háizi孩子。
Đừng nuông chiều con quá mức.
Do not spoil children.
2
danh từ (đọc 'niào')
Nghĩa:chìm, chết đuối; đắm chìm; nước tiểu trong văn cổ
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天qù去hébiān河边yóuyǒng游泳yídìng一定yào要zhùyì注意ānquán安全,fángzhǐ防止fāshēng发生nìshuǐ溺水shìgù事故。
Mùa hè đi bơi ở bờ sông nhất định phải chú ý an toàn để phòng ngừa tai nạn chết đuối (đuối nước).
When going swimming by the river in summer, you must pay attention to safety to prevent drowning accidents.
nìshuǐ溺水zhě者bèi被jiù救shàng上àn岸hòu后,yīhù医护rényuán人员lìjí立即jìnxíng进行le了jíjiù急救。
Sau khi người bị chìm dưới nước được cứu lên bờ, nhân viên y tế lập tức tiến hành sơ cứu.
After the drowning person was rescued ashore, medical staff immediately performed first aid.
tā他zhěngtiān整天chénnìyú沉溺于wǎngluòyóuxì网络游戏,wánquán完全huāngfèi荒废le了xuéyè学业。
Anh ta suốt ngày đắm chìm trong trò chơi trực tuyến, bỏ bê hoàn toàn việc học hành.
He indulged in online games all day long and completely neglected his studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây