ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你
nǐ
bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Hán việt: nhĩ
ノ丨ノフ丨ノ丶
7
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 你

Gợi nhớ

Một người (亻) đứng đối diện đang mỉm cười trò chuyện với ngươi (尔) ở ngay trước mặt chính là bạn, anh, chị (你).

Thành phần cấu tạo

你
nǐ
bạn, anh, chị, ông, bà
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ
Nghĩa:bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是nǎ哪guórén国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
wǒ我ài爱nǐ你。
Tôi yêu bạn (Anh yêu em).
I love you.
zhè这zhī支bǐ笔shì是nǐ你de的ma吗?
Cây bút này là của bạn phải không?
Is this pen yours?
nǐ你néng能bāng帮wǒ我yí一gè个máng忙ma吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?
Can you do me a favor?
yàoshì要是nǐ你,nǐ你huì会zěnme怎么zuò做?
Nếu là bạn, bạn sẽ làm thế nào?
If you were in my place, what would you do?
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).
Ví dụ (3)
dàjiā大家tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,nǐ你kàn看wǒ我wǒ我kàn看nǐ你。
Mọi người nghe thấy tin này liền nhìn nhau ngơ ngác (người này nhìn người kia).
You look at me and I look at you.
zhè这jiù就shì是nǐ你bùjiǎngdàolǐ不讲道理le了。
Thế là đằng ấy (người ta) không nói lý lẽ rồi.
Now you're the one being unreasonable.
sān三gè个rén人nǐ你yí一jù句wǒ我yí一jù句。
Ba người, người này một câu người kia một câu (tranh nhau nói).
The three of them all chimed in one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây