你
ノ丨ノフ丨ノ丶
7
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Một người (亻) đứng đối diện đang mỉm cười trò chuyện với ngươi (尔) ở ngay trước mặt chính là bạn, anh, chị (你).
Thành phần cấu tạo
你
bạn, anh, chị, ông, bà
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
đại từ
Nghĩa:bạn, cậu, anh, chị, mày... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít).
Ví dụ (5)
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
我爱你。
Tôi yêu bạn (Anh yêu em).
I love you.
这支笔是你的吗?
Cây bút này là của bạn phải không?
Is this pen yours?
你能帮我一个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?
Can you do me a favor?
要是你,你会怎么做?
Nếu là bạn, bạn sẽ làm thế nào?
If you were in my place, what would you do?
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:người ta, ai đó (chỉ người nói chung, không cụ thể một ai).
Ví dụ (3)
大家听到这个消息,你看我我看你。
Mọi người nghe thấy tin này liền nhìn nhau ngơ ngác (người này nhìn người kia).
You look at me and I look at you.
这就是你不讲道理了。
Thế là đằng ấy (người ta) không nói lý lẽ rồi.
Now you're the one being unreasonable.
三个人你一句我一句。
Ba người, người này một câu người kia một câu (tranh nhau nói).
The three of them all chimed in one after another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây