皓
ノ丨フ一一ノ一丨一丨フ一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh trăng trắng ngần (白) như lời báo hiệu mùa thu sang (告) chiếu rọi khắp nhân gian một màu trắng sáng tinh khôi (皓).
Thành phần cấu tạo
皓
Sáng, trắng
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sáng, trắng
Ví dụ (3)
皓月照亮了夜空。
Trăng sáng chiếu sáng bầu trời đêm.
The bright moon lit up the night sky.
她有一口皓齿。
Cô ấy có hàm răng trắng sáng.
She has bright white teeth.
雪后的山峰皓白。
Đỉnh núi sau tuyết trắng sáng.
The mountain peaks are gleaming white after the snow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây