ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫
háo
sợi lông nhỏ; hào, một chút
Hán việt: hào
丶一丨フ一丶フノ一一フ
11
本
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫).

Thành phần cấu tạo

毫
háo
sợi lông nhỏ; hào, một chút
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:sợi lông nhỏ; hào, một chút
Ví dụ (5)
tā他háobùyóuyù毫不犹豫de地dāying答应le了。
Anh ấy đã đồng ý mà không do dự một chút nào.
He agreed without the slightest hesitation.
zhè这jiàn件shì事duì对wǒ我láishuō来说háowú毫无yìyì意义。
Việc này đối với tôi hoàn toàn không có một chút ý nghĩa nào.
This matter is completely meaningless to me.
wǒ我méiyǒu没有sīháo丝毫de的bǎwò把握。
Tôi không có một chút chắc chắn nào cả.
I do not have the slightest confidence.
tā他méiyǒu没有shāngdào伤到yì一gēn根háo毫fà发。
Anh ấy không bị tổn thương một mảy may (sợi tóc) nào.
He was not hurt in the slightest.
zhè这liǎng两jiàn件shì事háobù毫不xiāngguān相关。
Hai việc này không liên quan đến nhau một chút nào.
These two things are completely unrelated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây