ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫不犹豫
háo bù yóuyù
không do dự chút nào, dứt khoát ngay
Hán việt: hào bất do dự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毫不犹豫" (háo bù yóuyù) mang nghĩa "không do dự chút nào, dứt khoát ngay", kết hợp bởi 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ" + 不 (bù - bất): "không" + 犹 (yóu - do): "còn" + 豫 (yù - dự): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 犹: Chú chó săn (犭) có dáng vẻ đặc biệt (尤) cứ ngơ ngác nhìn quanh như còn do dự, mang nghĩa giống như, vẫn còn (犹). • Chữ 豫: Chú voi lớn (象) được trao cho (予) thức ăn đầy đủ nên thong dong bước đi trong tâm trạng thư thái, vui vẻ (豫).

Thành phần cấu tạo

毫不犹豫
háo bù yóuyù
không do dự chút nào, dứt khoát ngay
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
犹
yóu • do
còn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
豫
yù • dự
vui vẻ
予
Dư
Cho (bên trái)
象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không do dự chút nào, dứt khoát ngay
Ví dụ (5)
tā他háobùyóuyù毫不犹豫de地jiēshòu接受le了yāoqǐng邀请。
Anh ấy đã nhận lời mời mà không do dự chút nào.
He accepted the invitation without hesitation.
péngyou朋友xūyào需要bāngzhù帮助shí时,tā她háobùyóuyù毫不犹豫de地jièqián借钱gěi给le了tā他。
Khi bạn bè cần giúp đỡ, cô ấy đã dứt khoát cho mượn tiền ngay.
When her friend needed help, she lent him money without hesitation.
miànduì面对wēixiǎn危险,xiāofángyuán消防员háobùyóuyù毫不犹豫de地chōng冲jìn进le了huǒchǎng火场。
Đối mặt với nguy hiểm, người lính cứu hỏa đã lao vào đám cháy mà không hề do dự.
Faced with danger, the firefighters rushed into the blaze without hesitation.
rúguǒ如果yǒu有jīhuì机会huányóushìjiè环游世界,wǒ我huì会háobùyóuyù毫不犹豫de地chūfā出发。
Nếu có cơ hội đi du lịch vòng quanh thế giới, tôi sẽ dứt khoát xuất phát ngay.
If I had the chance to travel around the world, I would set off without hesitation.
tīngdào听到zhè这gè个tíyì提议,dàjiā大家háobùyóuyù毫不犹豫de地biǎoshì表示zàntóng赞同。
Nghe được đề nghị này, mọi người bày tỏ sự đồng tình mà không do dự chút nào.
Upon hearing the proposal, everyone expressed their approval without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây