ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不要紧
bùyàojǐn
không nghiêm trọng, không đáng lo ngại (thường nói về bệnh tật hoặc sự cố).
Hán việt: bất yếu khẩn
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi một chuyện xảy ra nhưng không hề (不: bất) đòi hỏi phải căng thẳng (要: yếu - gồm bộ Á 覀 và bộ Nữ 女) hay gấp gáp như sợi dây tơ (糸) bị nắm kéo chặt (臤) (紧: khẩn), ta mỉm cười trấn an nhau rằng "Không sao đâu, không đáng ngại!" (不要紧).

Thành phần cấu tạo

不要紧
bùyàojǐn
không sao, không quan trọng, không đáng ngại, không vấn đề
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:không nghiêm trọng, không đáng lo ngại (thường nói về bệnh tật hoặc sự cố).
Ví dụ (5)
zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤bú不yào要jǐn紧,guò过liǎngtiān两天jiù就hǎo好le了。
Chút thương tích nhỏ này không nghiêm trọng đâu, qua hai hôm là khỏi thôi.
This little injury is nothing serious; it will heal in a couple of days.
yīshēng医生shuō说tā他de的bìng病bú不yào要jǐn紧。
Bác sĩ nói bệnh của anh ấy không đáng lo.
The doctor said his illness is not serious.
zhǐyào只要shēntǐ身体hǎo好,qián钱shǎo少diǎnr点儿búyàojǐn不要紧。
Chỉ cần sức khỏe tốt, tiền ít một chút cũng không sao (không nghiêm trọng).
As long as you're healthy, it doesn't matter if you have a little less money.
zhè这gè个língjiàn零件huài坏le了yě也bú不yào要jǐn紧,jīqì机器hái还néng能zhuǎn转。
Cái linh kiện này hỏng cũng không hề gì, máy vẫn chạy được.
It doesn't matter if this part is broken; the machine can still run.
suīrán虽然xiàyǔ下雨le了,dàn但bú不yào要jǐn紧,wǒ我yǒu有sǎn伞。
Tuy trời mưa rồi, nhưng không sao cả, tôi có ô.
Although it's raining, it's no problem—I have an umbrella.
2
cụm từ (đáp lại)
Nghĩa:không sao đâu, không hề gì (dùng để đáp lại lời xin lỗi - tương đương 'Mei guanxi').
Ví dụ (5)
bú不yào要jǐn紧,nǐ你yě也bú不shì是gùyì故意cǎidào踩到wǒ我de的。
Không sao đâu, bạn cũng không phải cố ý giẫm vào chân tôi mà.
A: Sorry, I stepped on your foot. B: That's okay.
wàng忘le了dài带shū书bú不yào要jǐn紧,míngtiān明天dàilái带来yě也kěyǐ可以。
Quên mang sách theo cũng không sao đâu, ngày mai mang đến cũng được.
A: I forgot to bring your book. B: It's okay, you can bring it tomorrow.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事búyàojǐn不要紧,bié别fàng放zài在xīn心shàng上。
Chuyện nhỏ này không hề gì đâu, đừng để trong lòng.
It's just a small matter—don't take it to heart.
bú不yào要jǐn紧,zhèdiǎn这点xiǎoshì小事shì是wǒ我yīnggāi应该zuò做de的。
Không sao đâu, chút việc nhỏ này là việc mà tôi nên làm mà.
A: I'm really troubling you. B: Not at all; it's what I should do.
méi没gǎnshàng赶上chē车yě也bú不yào要jǐn紧,wǒmen我们kěyǐ可以zuòxià坐下yī一bān班。
Không kịp chuyến xe cũng chẳng sao, chúng ta có thể đi chuyến sau.
It doesn't matter if we missed the bus; we can take the next one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây