需要
HSK 2
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Như người đi đường gặp cơn mưa lớn (雨, 而) đang mong chờ vật dụng che chắn (需: nhu - thiết yếu) kết hợp với điều cốt lõi mà bản thân luôn khao khát hướng tới (要: yếu - mong muốn, gồm bộ Á 覀 và Nữ 女), hai chữ này biểu thị sự "cần, nhu cầu" (需要).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 需要
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cần, phải có (động từ: thể hiện sự cần thiết).
Ví dụ (5)
我们需要买一些水果和蔬菜。
Chúng ta cần mua một ít trái cây và rau củ.
We need to buy some fruit and vegetables.
我现在很累,需要休息。
Bây giờ tôi rất mệt, cần phải nghỉ ngơi.
I'm very tired right now and need to rest.
做这个菜需要什么材料?
Làm món này cần những nguyên liệu gì?
What ingredients are needed to make this dish?
如果您需要帮助,请告诉我。
Nếu ngài cần giúp đỡ, xin hãy nói cho tôi biết.
If you need help, please let me know.
这件事情需要很多时间。
Việc này đòi hỏi (cần) rất nhiều thời gian.
This matter requires a lot of time.
2
danh từ
Nghĩa:nhu cầu, sự cần thiết (danh từ).
Ví dụ (5)
我们要满足顾客的需要。
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
We need to meet our customers' needs.
这是为了工作的需要。
Đây là vì nhu cầu của công việc.
This is required for work.
第一需要是健康。
Nhu cầu số một là sức khỏe.
Health is the most basic need.
根据大家的需要来安排。
Dựa theo nhu cầu của mọi người để sắp xếp.
Make arrangements according to everyone's needs.
这也算是一种心理需要。
Đây cũng coi là một loại nhu cầu tâm lý.
This can also be considered a psychological need.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây