ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
需要
xūyào
cần, phải có (động từ: thể hiện sự cần thiết).
Hán việt: nhu yếu
HSK 2
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Như người đi đường gặp cơn mưa lớn (雨, 而) đang mong chờ vật dụng che chắn (需: nhu - thiết yếu) kết hợp với điều cốt lõi mà bản thân luôn khao khát hướng tới (要: yếu - mong muốn, gồm bộ Á 覀 và Nữ 女), hai chữ này biểu thị sự "cần, nhu cầu" (需要).

Thành phần cấu tạo

需要
xūyào
cần, nhu cầu
需
xū • nhu
Cần
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cần, phải có (động từ: thể hiện sự cần thiết).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yìxiē一些shuǐguǒ水果hé和shūcài蔬菜。
Chúng ta cần mua một ít trái cây và rau củ.
We need to buy some fruit and vegetables.
wǒ我xiànzài现在hěn很lèi累,xūyào需要xiūxi休息。
Bây giờ tôi rất mệt, cần phải nghỉ ngơi.
I'm very tired right now and need to rest.
zuò做zhè这gè个cài菜xūyào需要shénme什么cáiliào材料?
Làm món này cần những nguyên liệu gì?
What ingredients are needed to make this dish?
rúguǒ如果nín您xūyào需要bāngzhù帮助,qǐng请gàosu告诉wǒ我。
Nếu ngài cần giúp đỡ, xin hãy nói cho tôi biết.
If you need help, please let me know.
zhè这jiàn件shìqing事情xūyào需要hěn很duō多shíjiān时间。
Việc này đòi hỏi (cần) rất nhiều thời gian.
This matter requires a lot of time.
2
danh từ
Nghĩa:nhu cầu, sự cần thiết (danh từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要mǎnzú满足gùkè顾客de的xūyào需要。
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
We need to meet our customers' needs.
zhè这shì是wèile为了gōngzuò工作de的xūyào需要。
Đây là vì nhu cầu của công việc.
This is required for work.
dìyī第一xūyào需要shì是jiànkāng健康。
Nhu cầu số một là sức khỏe.
Health is the most basic need.
gēnjù根据dàjiā大家de的xūyào需要lái来ānpái安排。
Dựa theo nhu cầu của mọi người để sắp xếp.
Make arrangements according to everyone's needs.
zhè这yě也suànshì算是yì一zhǒng种xīnlǐ心理xūyào需要。
Đây cũng coi là một loại nhu cầu tâm lý.
This can also be considered a psychological need.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây