ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高要求
gāo yāoqiú
Đòi hỏi cao, yêu cầu cao
Hán việt: cao yếu cầu
个, 点
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高要求" (gāo yāoqiú) mang nghĩa "Đòi hỏi cao, yêu cầu cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 要 (yào - yếu): "muốn" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

高要求
gāo yāoqiú
Đòi hỏi cao, yêu cầu cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đòi hỏi cao, yêu cầu cao
Ví dụ (3)
zhè这fèn份gāo高yāoqiú要求de的gōngzuò工作suīrán虽然xīnkǔ辛苦,dàn但hěn很yǒu有fāzhǎn发展qiánjǐng前景。
Công việc đòi hỏi cao này tuy vất vả nhưng rất có triển vọng phát triển.
Although this demanding job is hard work, it has great career prospects.
gāo高yāoqiú要求de的kèchéng课程xūyào需要gèngduō更多shíjiān时间。
Khóa học đòi hỏi cao cần nhiều thời gian hơn.
Demanding courses require more time.
zhè这gè个héxīn核心jìshù技术zhíwèi职位duì对gōngzuò工作jīngyàn经验yǒu有zhe着gāo高yāoqiú要求。
Vị trí kỹ thuật cốt lõi này có yêu cầu cao về kinh nghiệm làm việc.
This core technical position has high requirements for work experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây