要点
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "要点" (yàodiǎn) nghĩa là "Điểm chính, ý chính", ghép bởi: 要 (yào): muốn + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
要点
Điểm chính, ý chính
覀
女
占
灬
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điểm chính, ý chính, trọng điểm, điểm quan trọng, cốt yếu.
Ví dụ (5)
老师在黑板上列出了本课的要点。
Thầy giáo liệt kê các điểm chính của bài học lên bảng.
The teacher listed the key points of this lesson on the blackboard.
请你简要说明一下这个计划的要点。
Xin bạn hãy trình bày tóm tắt các điểm cốt yếu của kế hoạch này.
Please briefly explain the main points of this plan.
复习时要抓住要点,不要胡子眉毛一把抓。
Khi ôn tập phải nắm bắt được trọng điểm, đừng có cái gì cũng ôm đồm (vơ cả râu lẫn lông mày).
When reviewing, focus on the key points instead of trying to cover everything indiscriminately.
这篇新闻报道的要点是什么?
Ý chính của bản tin tức này là gì?
What are the main points of this news report?
做笔记就是为了记录要点。
Ghi chép chính là để ghi lại những ý quan trọng.
Taking notes is meant to record the key points.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây