ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重要点
zhòngyào diǎn
điểm quan trọng, yếu tố mấu chốt
Hán việt: trọng yếu điểm
—

Gợi nhớ

Từ "重要点" (zhòngyào diǎn) mang nghĩa "điểm quan trọng, yếu tố mấu chốt", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 要 (yào - yếu): "muốn" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

重要点
zhòngyào diǎn
điểm quan trọng, yếu tố mấu chốt
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điểm quan trọng, yếu tố mấu chốt
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上huàchū划出le了jīntiān今天de的zhòngyào重要diǎn点。
Thầy giáo đã gạch chân những điểm quan trọng của bài học hôm nay trên bảng.
The teacher underlined today's key points on the blackboard.
wǒmen我们xūyào需要zhuāzhù抓住wèntí问题de的guānjiàn关键zhòngyào重要diǎn点。
Chúng ta cần nắm bắt được những điểm quan trọng mấu chốt của vấn đề.
We need to grasp the key important points of the problem.
huìyì会议jìlù记录zǒngjié总结le了sān三tiáo条zhòngyào重要diǎn点。
Biên bản cuộc họp đã tóm tắt ba điểm quan trọng.
The meeting minutes summarized three key points.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây