重
ノ一丨フ一一丨一一
9
经
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).
Thành phần cấu tạo
重
nặng, quan trọng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
重
Dùng cho những thứ xếp chồng lên nhau hoặc xuất hiện trùng lặp thành nhiều tầng, nhiều lớp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 重 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

几重山峦
Mấy tầng núi non

两重意思
Hai tầng ý nghĩa

两重门
Hai lớp cửa

两重身份
Hai thân phận
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:nặng, coi trọng, nghiêm trọng (bệnh tình).
Ví dụ (5)
这个箱子太重了,帮我一下。
Cái thùng này nặng quá, giúp tôi một tay với.
This box is too heavy. Please give me a hand.
他的感冒很重。
Bệnh cảm của anh ấy rất nặng.
His cold is severe.
我们要看重质量,不仅仅是数量。
Chúng ta phải coi trọng chất lượng, không chỉ là số lượng.
We should attach importance to quality, not just quantity.
这是一项重要的任务。
Đây là một nhiệm vụ quan trọng.
This is an important task.
你最近是不是体重增加了?
Gần đây có phải cân nặng của bạn tăng lên rồi không?
Have you gained weight recently?
2
phó từ / động từ (đọc 'chóng')
Nghĩa:lại, lặp lại, trùng (đọc là chóng).
Ví dụ (5)
请把这句话重读一遍。
Xin hãy đọc lại câu này một lần nữa.
Please read this sentence aloud again.
我们要重新开始。
Chúng ta phải bắt đầu lại từ đầu.
We need to start over.
这两个名字重了。
Hai cái tên này bị trùng nhau rồi.
These two names are duplicates.
久别重逢。
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau (Cửu biệt trùng phùng).
To meet again after a long separation.
这台电脑需要重装系统。
Cái máy tính này cần cài lại hệ điều hành.
This computer needs to have its operating system reinstalled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây