ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重
zhòng / chóng
nặng, coi trọng, nghiêm trọng (bệnh tình).
Hán việt: trọng
ノ一丨フ一一丨一一
9
经
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

重
zhòng / chóng
nặng, quan trọng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

重chóng

Dùng cho những thứ xếp chồng lên nhau hoặc xuất hiện trùng lặp thành nhiều tầng, nhiều lớp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 重 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Mấy tầng núi non
jǐ几chóng重shānluán山峦
Mấy tầng núi non
Hai tầng ý nghĩa
liǎng两chóng重yìsi意思
Hai tầng ý nghĩa
Hai lớp cửa
liǎng两chóng重mén门
Hai lớp cửa
Hai thân phận
liǎng两chóng重shēnfèn身份
Hai thân phận

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:nặng, coi trọng, nghiêm trọng (bệnh tình).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太zhòng重le了,bāng帮wǒ我yíxià一下。
Cái thùng này nặng quá, giúp tôi một tay với.
This box is too heavy. Please give me a hand.
tā他de的gǎnmào感冒hěn很zhòng重。
Bệnh cảm của anh ấy rất nặng.
His cold is severe.
wǒmen我们yào要kànzhòng看重zhìliàng质量,bùjǐnjǐn不仅仅shì是shùliàng数量。
Chúng ta phải coi trọng chất lượng, không chỉ là số lượng.
We should attach importance to quality, not just quantity.
zhè这shì是yí一xiàng项zhòngyào重要de的rènwù任务。
Đây là một nhiệm vụ quan trọng.
This is an important task.
nǐ你zuìjìn最近shì是bú不shì是tǐzhòng体重zēngjiā增加le了?
Gần đây có phải cân nặng của bạn tăng lên rồi không?
Have you gained weight recently?
2
phó từ / động từ (đọc 'chóng')
Nghĩa:lại, lặp lại, trùng (đọc là chóng).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话chóngdú重读yí一biàn遍。
Xin hãy đọc lại câu này một lần nữa.
Please read this sentence aloud again.
wǒmen我们yào要chóngxīn重新kāishǐ开始。
Chúng ta phải bắt đầu lại từ đầu.
We need to start over.
zhè这liǎng两gè个míngzi名字zhòng重le了。
Hai cái tên này bị trùng nhau rồi.
These two names are duplicates.
jiǔbiéchóngféng久别重逢。
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau (Cửu biệt trùng phùng).
To meet again after a long separation.
zhè这tái台diànnǎo电脑xūyào需要zhòng重zhuāng装xìtǒng系统。
Cái máy tính này cần cài lại hệ điều hành.
This computer needs to have its operating system reinstalled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây