ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隆重
lóngzhòng
long trọng, trang trọng, trọng thể, linh đình (buổi lễ).
Hán việt: long trọng
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "隆重" (lóngzhòng) mang nghĩa "Trọng thể", kết hợp bởi 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

隆重
lóngzhòng
Trọng thể
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:long trọng, trang trọng, trọng thể, linh đình (buổi lễ).
Ví dụ (5)
xuéxiào学校jǔxíng举行le了lóngzhòng隆重de的kāixué开学diǎnlǐ典礼。
Nhà trường đã tổ chức buổi lễ khai giảng long trọng.
The school held a grand opening ceremony.
wǒ我yào要xiàng向dàjiā大家lóngzhòng隆重jièshào介绍zhè这wèi位jiābīn嘉宾。
Tôi muốn long trọng giới thiệu vị khách quý này với mọi người.
I would like to proudly introduce this guest to everyone.
tāmen他们shòudào受到le了yí一cì次lóngzhòng隆重de的jiēdài接待。
Họ đã nhận được một sự tiếp đãi trọng thể.
They received a grand reception.
dàhuì大会zài在lóngzhòng隆重de的guógēshēng国歌声zhōng中kāimù开幕。
Đại hội khai mạc trong tiếng Quốc ca trang nghiêm.
The conference opened to the solemn strains of the national anthem.
wèile为了jìniàn纪念zhè这yī一tiān天,wǒmen我们jǔbàn举办le了lóngzhòng隆重de的yíshì仪式。
Để kỷ niệm ngày này, chúng tôi đã tổ chức một nghi thức long trọng.
To commemorate this day, we held a grand ceremony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây