ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重大
zhòngdà
trọng đại, lớn lao, nghiêm trọng, quan trọng (thường dùng cho sự kiện, vấn đề, ý nghĩa).
Hán việt: trọng đại
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "重大" (zhòngdà) nghĩa là "Quan trọng, lớn lao", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

重大
zhòngdà
Quan trọng, lớn lao
千
里
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trọng đại, lớn lao, nghiêm trọng, quan trọng (thường dùng cho sự kiện, vấn đề, ý nghĩa).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个zhòngdà重大de的juédìng决定。
Đây là một quyết định trọng đại.
This is a major decision.
zhè这cì次huìyì会议jùyǒu具有zhòngdà重大de的lìshǐ历史yìyì意义。
Cuộc họp lần này có ý nghĩa lịch sử to lớn.
This meeting carries great historical significance.
tā他zài在kēyán科研shàng上qǔdé取得le了zhòngdà重大tūpò突破。
Anh ấy đã đạt được bước đột phá lớn trong nghiên cứu khoa học.
He has made a major breakthrough in scientific research.
fāshēng发生le了yìqǐ一起zhòngdà重大jiāotōngshìgù交通事故。
Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
A major traffic accident occurred.
gōngsī公司zāoshòu遭受le了zhòngdà重大sǔnshī损失。
Công ty đã phải chịu tổn thất nặng nề.
The company suffered major losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây