ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事关重大
shì guān zhòng dà
sự việc vô cùng quan trọng, liên quan lớn
Hán việt: sự quan trọng đại
—

Gợi nhớ

Từ "事关重大" (shì guān zhòng dà) nghĩa là "sự việc vô cùng quan trọng, liên quan lớn", ghép bởi: 事 (shì): việc + 关 (guān): tắt + 重 (zhòng / chóng): nặng + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

事关重大
shì guān zhòng dà
sự việc vô cùng quan trọng, liên quan lớn
一
口
彐
丷
天
千

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:sự việc vô cùng quan trọng, liên quan lớn
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项juécè决策shìguānzhòngdà事关重大,bìxū必须shènzhòng慎重kǎolǜ考虑。
Quyết định này liên quan trọng đại, nhất định phải cẩn trọng xem xét.
This decision is of great importance and must be considered carefully.
miànduì面对shìguānzhòngdà事关重大de得juézé抉择bù不néng能chōngdòng冲动。
Đối mặt lựa chọn sự việc vô cùng quan trọng không được bốc đồng.
Do not be impulsive facing matters of great consequence.
zhè这shì是yí一jiàn件shìguānzhòngdà事关重大de得rènwù任务。
Đây là một nhiệm vụ liên quan trọng đại.
This is a task of great importance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây